Tổng hợp bài tập java căn bản (Exercise java core)

Sau loạt bài học về java căn bản, chắc hẳn các bạn đã phần nào đó làm quen và hiểu các khái niệm căn bản của ngôn ngữ java.

Để giúp các bạn hiểu rõ hơn và nhớ lại các kiến thức đã tìm hiểu, mình có tổng hợp một số bài tập sau.

Làm quen với ngôn ngữ java

1, Viết chương trình hiện thị  đoạn văn bản sau: 

   J    a   v     v  a                                                  
   J   a a   v   v  a a                                                 
J  J  aaaaa   V V  aaaaa                                                
 JJ  a     a   V  a     a

Sourecode tham khảo

2, Viết chương trình chuyển đổi số từ hệ thập phân sang hệ nhị phân.
input: 5 => output = 101
Sourecode tham khảo

3, Viết chương trình chuyển đổi số từ hệ thập phân sang lục phân.
input: 15 => output: F
Sourecode tham khảo

4, Viết chương trình chuyển đổi số từ hệ thập phân sang bát phân.
input: 15 => output: 17
Sourecode tham khảo

5, Viết chương trình chuyển đổi số từ hệ nhị phân sang thập phân.
input: 100 => output: 4
Sourecode tham khảo

6, Viết chương trình chuyển đổi số từ hệ nhị phân sang lục phân.
input: 1101 => output: D
Sourecode tham khảo

7, Viết chương trình chuyển đổi số từ hệ nhị phân sang bát phân.
input: 111 => output: 7
Sourecode tham khảo

8, Viết chương trình check thông tin bộ java trên máy tính của bạn.
Sourcecode tham khảo

9, Viết chương trình tính tổng các chữ số của một số nguyên.
input = 12 => output = 3
Sourcecode tham khảo

10, Viết chương trình đảo ngựợc chuỗi
input: shareprogramming => output: gnimmargorperahs
Sourcecode tham khảo

11, Viết chương trình đếm các ký tự, số, khoảng trắng và các ký tự khác của một chuỗi.
input: Aa kiu, I swd skieo 236587. GH kiu: sieo?? 25.33
output: ky tu: 23 space: 9 so: 10 khac: 6
Sourcecode tham khảo

12, Viết chương trình in mã ascii của một ký tự nhập vào.
input: ‘a’ => output: Ascii :97
Sourcecode tham khảo

13, Viết chương trình tìm và in các số từ 1 từ 100 chia hết cho 3 và 5
output: 15 30 45 60 75 90
Sourcecode tham khảo

14, Viết chương trình tìm ước số chung lớn nhất, bội số chung nhỏ nhất của hai số tự nhiên a và b.
Sourcecode tham khảo

15, Viết chương trình phân tích một số nguyên thành các thừa số nguyên tố. Ví dụ số 28 được phân tích thành 2 x 2 x 7
Sourcecode tham khảo

16, Viết chương trình liệt kê tất cả các số nguyên tố nhỏ hơn n cho trước.
Sourcecode tham khảo

17, Dãy số Fibonacci được định nghĩa như sau: F0 =1, F1 = 1; Fn = Fn-1 + Fn-2 với n>=2. Hãy viết chương trình tìm số Fibonacci thứ n.
Sourcecode tham khảo

18. Nhập số liệu cho dãy số thực a0 , a1 ,…, an-1 . Hãy liệt kê các phần tử xuất hiện trong dãy đúng một lần.
Sourcecode tham khảo

19, Nhập số liệu cho dãy số thực a0 , a1 ,…, an-1 . In ra màn hình số lần xuất hiện của các phần tử.
Sourcecode tham khảo

20, Viết chương trình liệt kê tất cả các số nguyên tố có 5 chữ số sao cho tổng của các chữ số trong mỗi số nguyên tố đều bằng S cho trước.
Sourcecode tham khảo

21, Viết chương trình liệt kê các số nguyên có 5-7 chữ số thoả mãn:

a) Là số nguyên tố.
b) Là số thuận nghịch.
c) Tổng các chữ số của số đó là một số thuận nghịch
Sourcecode tham khảo

22, Nhập vào số nguyên dương n (n > 0) từ cửa sổ màn hình console. Kiểm tra số nguyên dương là hoàn hảo hay không? Số hoàn hảo là số có giá trị bằng tổng các ước số. Ví dụ: 6 = 1 + 2 + 3
Sourcecode tham khảo

Bài tập ArrayList

Bài tập tìm kiếm

Bài tập sắp xếp

Bài tập java regex

Sử dụng java regular expresstions để giải quyết các bài toán sau.

1, Viết chương trình kiểm tra ký tự đầu tiên của chuỗi có phải là chữ in hoa hay không?
2, Viết chương trình kiểm tra định dạng của địa chỉ email. Cho email đinh dạng đính thoả mãn các điều kiện sau:
  • Bắt đầu bằng ký tự a-z hoặc A-Z – (^[a-zA-Z]+).
  • Email không được chứa các ký tự đặt biệt – ([a-zA-Z0-9]*)
  • @ xuất hiện 1 lần trong sau nó là các chữ cái, ví dụ @gmail, @yahoo etc – (@{1}[a-zA-Z]+).
  • Email kết thúc với .com – mail.com$

Source code tham khảo

3, Kiểm tra định dạng của số điện thoại. Biết rằng số điện thoại có 10 chữ số, bắt đầu bằng số 0. Số tiếp theo không được là số 0.

Source code tham khảo

4, Kiểm tra định dạng của password có định dạng sau

  • Chứa ký số từ 0 đến 9 – (?=.*\d)
  • Chứa ký tự thường và in hoa – (?=.*[a-z])
  • Chứa ký tự in hoa – (?=.*[A-Z])
  • Phải chứa các ký tự đặc biệt @#$% – (?=.*[@#$%])
  • Độ dài password ít nhất 6 ký tự đến lớn nhất là 20 ký tự {6, 20}

Source code tham khảo

5, Kiểm tra mã màu ở dạng thâp lục phân.Biết rằng mã màu ở dạng thập lục bắt đầu bằng ký tự #. Các các ký số trong khoảng a-f hoặc A-F hoặc là các ký số từ 0-9 với chiều dài 3 hoặc 6 ký tự.

Source code tham khảo

6, Kiểm tra tên của tệp hình ảnh. Biết rằng các hình ảnh có cấu trúc dạng <name>.<extension>. Biết extension là một trong các chuỗi: jpg, png, gif, bmp và name không được bắt đầu bằng ký tự khoảng trắng. 

Source code tham khảo

7, Kiểm tra tính hợp lệ của địa chỉ IP v4. Như chúng ta biết địa chỉ IP v4 có dạng aaa.bbb.ccc.ddd. Với quy luật sau:

  • Nếu bắt đầu với số 0 hoặc 1 thì 2 chữ số còn lại tuỳ ý từ 0 – 9 ([01]?\\d\\d).
  • Nếu bắt đầu bằng số 2, thì ký số thứ 2 nằm trong khoảng từ 0 – 4, ký tự cuối cùng tuỳ ý (2[0-4]\\d).
  • Nếu bắt đầu bằng 25 thì ký tự còn lại từ 0 – 5 (25[0-5]).

Source code tham khảo

8, Kiểm tra định dạng 12 giờ. Định dạng 12 theo mẫu hh.mm am|pm

Source code tham khảo

9. Kiểm tra định dạng 24h

Source code tham khảo

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *